Báo giá cửa nhôm Maxpro: Ưu điểm, các hệ và bảng giá chi tiết 2026
Cập nhật báo giá cửa nhôm Maxpro mới nhất 2026, đánh giá chi tiết các hệ cửa nhôm Maxpro 55, 65 Plus, 70, 83, cùng bảng giá phụ kiện đi kèm. Mời xem ngay!
Mục lục
Là dòng cửa nhôm cao cấp sử dụng hệ nhôm chất lượng cao kết hợp kính cường lực hoặc kính hộp, sản xuất theo công nghệ hiện đại. Maxpro chú trọng vào độ dày nhôm tiêu chuẩn cao, công nghệ sơn tĩnh điện bền màu, khả năng chống oxy hóa tốt và thiết kế hiện đại. Sản phẩm hướng đến phân khúc tầm trung - cao cấp, phù hợp với nhu cầu xây dựng hiện đại tại các đô thị lớn.
Trong những năm gần đây, thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dòng cửa nhôm cao cấp. Trong đó, cửa nhôm Maxpro đang dần trở thành lựa chọn nổi bật nhờ thiết kế hiện đại, độ bền vượt trội và mức giá hợp lý. Không chỉ đáp ứng nhu cầu về thẩm mỹ, Maxpro còn giải quyết bài toán cách âm, cách nhiệt và độ kín khít cho nhà phố, căn hộ, biệt thự hay công trình thương mại.

Giới thiệu về Cửa nhôm Maxpro
Cửa nhôm Maxpro là dòng cửa sử dụng hệ nhôm cao cấp kết hợp kính cường lực hoặc kính hộp, được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn về độ bền và tính thẩm mỹ. Khác với các dòng nhôm thông thường, Maxpro chú trọng vào:
- Độ dày nhôm tiêu chuẩn cao
- Công nghệ sơn tĩnh điện bền màu
- Khả năng chống oxy hóa tốt
- Thiết kế hiện đại phù hợp nhiều phong cách
Đây là dòng sản phẩm hướng đến phân khúc tầm trung – cao cấp, phù hợp với nhu cầu xây dựng hiện đại tại TP.HCM và các đô thị lớn.

Ưu điểm nổi bật của cửa nhôm Maxpro
Độ bền cao – chống cong vênh, mối mọt
Cửa nhôm Maxpro sử dụng hợp kim nhôm chất lượng cao nên không bị cong vênh do thời tiết, mối mọt như gỗ, hay gỉ sét như sắt. Tuổi thọ trung bình có thể lên đến 15–25 năm nếu thi công đúng kỹ thuật.









Bảng giá cửa nhôm Maxpro chi tiết
Báo giá cửa nhôm Maxpro hệ 55
Bảng giá cửa nhôm Maxpro hệ 55 với các loại cửa và độ dày nhôm khác nhau:
| STT | Phân loại cửa | Độ dày nhôm | Đơn giá/m2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 1 cánh | 2MM | 3.900.000 |
| 2 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 2 cánh | 2MM | 3.900.000 |
| 3 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 4 cánh | 2MM | 3.900.000 |
| 4 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa lùa đi 2 cánh | 1.4MM | 3.800.000 |
| 5 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa lùa đi 4 cánh | 1.4MM | 3.800.000 |
| 6 | Giá cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 7 | Giá cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 8 | Giá cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 9 | Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 55 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 10 | Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 2.850.000 |
Báo giá phụ kiện kèm theo cửa nhôm Maxpro hệ 55
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm | 11.680.000 | 5.530.000 | 6.176.000 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm | 5.568.000 | 2.924.000 | 3.765.000 |
| 3 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm | 3.500.000 | 2.008.000 | 2.616.500 |
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm | 3.105.000 | 1.882.000 | 2.090.500 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 3.188.000 | 2.320.000 | 3.031.000 |
| 6 | Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 1.505.000 | 876.000 | 1.515.000 |
| 7 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 850.000 | 444.000 | 600.000 |
| 8 | Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống | 1.047.000 | 592.000 | 844.000 |
| 9 | Cửa sổ lùa 2 cánh – 2 chốt âm tự sập | 744.000 | 848.000 | 491.000 |
| 10 | Cửa sổ lùa 2 cánh – 2 chốt âm đa điểm | 1.614.000 | 848.000 | 765.000 |
| 11 | Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm tự sập | 964.000 | 948.000 | 591.000 |
| 12 | Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm đa điểm | 1.834.000 | 948.000 | 865.000 |
| 13 | Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm tự sập | 1.336.000 | 1.402.000 | 840.000 |
| 14 | Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm đa điểm | 2.641.000 | 1.484.000 | 1.250.000 |
Ghi chú: Giá trên đã bao gồm các chi phí cơ bản, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển, lắp đặt. Giá phụ kiện có thể thay đổi tùy theo thương hiệu và mẫu mã.
Các hệ cửa nhôm Maxpro
Hệ Maxpro 55
Hệ Maxpro 55 là hệ tiêu chuẩn, có giá cả phải chăng, phù hợp với nhiều công trình.

Hệ Maxpro 65 Plus
Hệ Maxpro 65 Plus có gioăng trung gian, giúp cách âm và cách nhiệt tốt hơn hệ 55.

Hệ Maxpro 65
Hệ Maxpro 65 dày 2.5mm, dành cho các cửa có kích thước lớn.

Hệ Maxpro 70
Hệ Maxpro 70 đa khoang, cách âm cách nhiệt tốt, sử dụng phụ kiện ROTO Đức hoặc Giesse của Ý.

Hệ Maxpro 83
Hệ Maxpro 83 phù hợp cho cửa uốn vòm cong theo lối kiến trúc tân cổ điển.

Hệ Maxpro 80A
Hệ Maxpro 80 được ứng dụng để sản xuất cửa nhôm xếp trượt, kết nối không gian tối đa.

Hệ Maxpro SD83
Hệ Maxpro SD83 được dùng gia công cho cửa đi lùa.

Hệ Maxpro SD100
Hệ Maxpro SD100 là giải pháp tiết kiệm ngân sách, ứng dụng cho cửa đi lùa có kích thước vừa phải.

Hệ Maxpro SD115
Hệ Maxpro SD115 được làm cho cửa đi có kích thước lớn, vẫn đảm bảo độ chắc chắn và vận hành mượt mà.

Hệ Maxpro R200 thủy lực
Hệ Maxpro R200 thủy lực chuyên dụng cho cửa chính biệt thự.

Giá cửa nhôm Maxpro nhập khẩu có thể cao hơn so với các sản phẩm trong nước, tuy nhiên chất lượng và độ bền thường vượt trội. Khi lựa chọn giá cửa nhôm Maxpro, quý khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng giữa các yếu tố về giá cả, chất lượng, chế độ bảo hành và nhà cung cấp uy tín.
Lưu ý khi chọn mua cửa nhôm Maxpro
- Kiểm tra kỹ nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm.
- So sánh báo giá cửa nhôm Maxpro từ nhiều đơn vị cung cấp.
- Yêu cầu phiếu bảo hành và các giấy tờ liên quan.
- Tham khảo ý kiến của chuyên gia hoặc người có kinh nghiệm.
Việc lựa chọn đúng loại cửa nhôm Maxpro phù hợp với nhu cầu và ngân sách sẽ mang đến sự hài lòng tối đa cho người sử dụng.
Bình luận